tia rơn-gơn

Học thuật
Thân thiện
tia rơn-gơn

Một tia rơn-gơn chiếu qua cửa sổ vào phòng tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tia X: Một loại bức xạ điện từ bước sóng ngắn, khả năng xuyên qua nhiều vật chất được sử dụng rộng rãi trong y học để chụp ảnh bên trong cơ thể trong công nghiệp để kiểm tra vật liệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác sĩ chỉ định chụp tia rơn-gơn để kiểm tra xương bị gãy.
    • Hàng hóa tại sân bay được kiểm tra bằng máy quét tia rơn-gơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chụp tia rơn-gơn": hành động sử dụng tia X để tạo ra hình ảnh chẩn đoán.
    • Sau khi ngã, anh ấy phải vào viện để chụp tia rơn-gơn cột sống.
Biến thể từ gần giống
  • Tia X: Tên gọi khoa học phổ biến hơn của "tia rơn-gơn". Đây từ đồng nghĩa trực tiếp.
  • Quang tuyến X: Một tên gọi , ít được sử dụng trong ngôn ngữ đời sống hiện đại.
Từ đồng nghĩa
  • Tia X: Từ đồng nghĩa chính, được dùng phổ biến trong cả văn nói văn viết.
  • Tia X-quang: Tên gọi đầy đủ hơn, thường dùng trong các văn bản chuyên môn.
Lưu ý
  • "Tia rơn-gơn" cách phiên âm từ tiếng Pháp "rayon X" (tia X). Từ này thường được sử dụng trong văn nói hoặc các văn bản . Trong ngôn ngữ hiện đại, "tia X" từ được ưa dùng hơn.
tia rơn-gơn

Một tia rơn-gơn chiếu qua cửa sổ vào phòng tối.

  1. X. Tia X.